tỉ số

tỉ số

Trận đấu kết thúc với tỉ số 3-2.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả so sánh giữa hai đại lượng: "tỉ số" chỉ kết quả của phép chia giữa hai số hoặc hai đại lượng cùng loại, thể hiện mối quan hệ về mặt số lượng.
    • Điểm số trong thể thao: "tỉ số" dùng để chỉ số bàn thắng, điểm số giữa hai đội hoặc hai đối thủ trong một trận đấu.
dụ sử dụng
  • Kết quả so sánh:

    • Tỉ số giữa số học sinh nam nữ trong lớp 2:3. (Quan hệ giữa số nam nữ 2 phần nam so với 3 phần nữ.)
    • Tỉ số phần trăm học sinh giỏi của trường 25%. (Kết quả so sánh giữa số học sinh giỏi tổng số học sinh, nhân với 100.)
  • Điểm số trong thể thao:

    • Trận đấu kết thúc với tỉ số 3-1 nghiêng về đội nhà. (Đội nhà thắng với 3 bàn, đội khách 1 bàn.)
    • Tỉ số hiệp một 0-0. (Chưa bàn thắng nào được ghi trong hiệp đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉ số vàng": tỉ lệ đặc biệt trong toán học nghệ thuật, xấp xỉ 1,618.

    • Kiến trúc cổ đại thường áp dụng tỉ số vàng để tạo sự cân đối. (Tỉ lệ 1,618 được dùng để đạt vẻ đẹp hài hoà.)
  • "tỉ số truyền": tỉ lệ giữa tốc độ quay của bánh răng chủ động bánh răng bị động.

    • Xe đạp nhiều tỉ số truyền khác nhau để phù hợp với địa hình. (Sự thay đổi tỉ lệ bánh răng giúp xe vận hành linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỉ lệ (danh từ): sự so sánh giữa hai đại lượng, thường dùng trong thống kê hoặc đo lường.

    • Tỉ lệ lạm phát năm nay tăng cao. (Mức độ tăng giá chung của hàng hoá.)
  • Tỉ suất (danh từ): tỉ số thể hiện mức độ xảy ra của một hiện tượng trong một khoảng thời gian.

    • Tỉ suất sinhnông thôn cao hơn thành thị. (Số trẻ em sinh ra trên 1000 dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Tỉ lệ: kết quả so sánh giữa hai số, thường dùng trong ngữ cảnh thống kê.

    • Tỉ lệ học sinh đỗ tốt nghiệp 95%. (Kết quả so sánh giữa số đỗ tổng số.)
  • Điểm số: chỉ số điểm đạt được trong thi đấu hoặc kiểm tra.

    • Điểm số trận bóng rổ 78-65. (Kết quả cụ thể của trận đấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Tỉ số cách biệt: khoảng cách về điểm số giữa hai đội.

    • Đội chủ nhà thắng với tỉ số cách biệt lớn. (Chênh lệch điểm số rõ ràng.)
  • Cân bằng tỉ số: làm cho tỉ số trở nên ngang nhau.

    • Pha ghi bàn này giúp đội khách cân bằng tỉ số. (Đưa điểm số về hoà.)